
| Mô tả | MegaTriple | ||
| I. CHI PHÍ TRIỂN KHAI DỊCH VỤ VÀ CƯỚC PHÍ HÀNG THÁNG | |||
| 1.Phí khởi tạo dịch vụ (VNĐ) | 1,100,000 | ||
| 2. Thiết bị Modem 06 cổng trị giá (VNĐ/thiết bị) | 1,000,000 | ||
| 3. Thiết bị Set Top Box (VNĐ/thiết bị) | 1,500,000 | ||
| 4. Điện thoại để bàn có dây (VNĐ/thiết bị) | 150,000 | ||
| 5. Phí khởi tạo truyền hình iTV trên PC | Miễn phí | ||
| 6.Phí dịch vụ hàng tháng trọn gói (VNĐ/tháng) | 420,000 | ||
| II. CÁC DỊCH VỤ ĐI KÈM | |||
| 1. Tất cả các kênh truyền hình của iTV | Miễn phí | ||
| 2. Tất cả các dịch vụ giá trị gia tăng của iTV | |||
| 3. Dịch vụ iVoice gọi cố định nội hạt (phút/tháng) | 120 | ||
| III. TỐC ĐỘ KẾT NỐI |
| ||
| Tốc độ truy nhập tối đa |
| ||
| Download | 6,144 Kbps | ||
| Upload | 640 Kbps | ||
| IV. CHÍNH SÁCH DỊCH VỤ | |||
| 1. Địa chỉ IP | IP động | ||
| 2. Địa chỉ Email | 03 email |
| |
| 3. Hỗ trợ kỹ thuật |
| ||
| Qua điện thoại | 24 x 7 | ||
| Tại địa chỉ sử dụng dịch vụ của khách hàng | 36 giờ | ||
| 4. Số lượng máy tính được sử dụng | 1 đến 3 | ||
| 5. Thời gian tiến hành khảo sát | 48 giờ | ||
| 6. Thời gian lắp đặt & cung cấp dịch vụ | 3-5 ngày | ||
(Bảng giá trên chưa bao gồm 10% VAT)
(1) Khách hàng cam kết sử dụng dịch vụ tối thiểu 12 tháng, nếu hủy hợp đồng trước thời hạn thì phải hoàn trả toàn bộ giá trị khuyến mại được hưởng.
(2) Khách hàng cam kết sử dụng tối thiểu 24 tháng khi mượn STB, nếu hủy hợp đồng trước thời hạn thì phải trả lại STB đã được cho mượn; nếu dùng dịch vụ đủ 24 tháng thì không phải trả lại STB khi thanh lý hợp đồng